Thứ ba, 21/8/2018 12:38:53
Hỗ trợ trực tuyến
0902 308 316
Phụ Trách Kinh Doanh
0902 430 201
Nhân Viên Kinh Doanh
0902 304 201
Nhân Viên Kinh Doanh
0902 316 308
Nhân viên kinh doanh
0906 304 310
Nhân viên kinh doanh
0903 304 310
Nhân Viên Kinh Doanh
 
Liên kết
Bảng quảng cáo
Bảng quảng cáo
Bảng quảng cáo
Bảng quảng cáo
Bảng quảng cáo
Bảng quảng cáo
Thống kê
mod_vvisit_counterHôm nay357
mod_vvisit_counterHôm qua530
mod_vvisit_counterTuần này1128
mod_vvisit_counterCuối tuần2775
mod_vvisit_counterTháng này10143
mod_vvisit_counterCuối tháng26494
mod_vvisit_counterTổng số445801
Số người online: 11
mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
 
Trang chủ|Giới thiệu|Sản phẩm|Dịch vụ|Tin tức & sự kiện|Tuyển dụng|Hoạt động|Liên hệ
  
Giá thép tấm Việt Nam khó tăng

Hiện tại, giá thép tấm SS400 14-20mm gần như không đổi tại hầu khắp các thị trường như Hải Phòng và Đồng Nai. Nhận thấy người mua vẫn trong tâm lý chờ đợi, các thương nhân nhận định giá mặt hàng này khó mà tăng được trong thời gian ngắn tới.

Một thương nhân Hải Phòng cho hay giá thép tấm SS400 14-30mm hiện đạt mức 13.6 triệu VND/tấn (645 USD/tấn) đã gồm VAT, không đổi so với tuần  trước.

Với sản lượng bán ra 300 tấn trong tuần qua, các nguồn tin cho biết nhu cầu tiêu thụ đã ngưng tăng trong 2 tuần qua. Đa phần các khách hàng hiện tại chỉ theo dõi thị trường trước Năm Mới. Do đó, giá không có khả năng tăng lên trong một hay hai tuần tới.

Một thương nhân khác tại Đồng Nai cho biết đang chào bán thép tấm SS400 6-10mm tại mức 13.3 triệu VND/tấn (631 USD/tấn) đã gồm VAT, không đổi so với tuần trước.

Các nguồn tin cũng tiết lộ rằng thị trường nội địa đang diễn biến chậm chạp do thiếu sự hỗ trợ từ nhu cầu tiêu thụ từ người dùng cuối. Trong khi đó, giá chào từ Hàn Quốc và Nhật Bản vẫn ổn định ở mức 560-570 USD/tấn CFR Ho Chi Minh, tuy nhiên, các nhà nhập khẩu Việt Nam chỉ đặt mua một lượng hàng nhỏ do tiêu thụ trì trệ. Dự báo thị trường khó mà khởi sắc  được trong thời gian ngắn tới.

.
 
Thông tin cần biết
Tỉ giá
Mã NT Giá mua Giá bán
AUD 16898.98 17186.63
CAD 17593.52 17947.15
EUR 26589.91 26907.26
GBP 29484.07 29956.14
HKD 2920.79 2985.42
JPY 207.3 213.8
KWD 0 79557.87
SGD 16804.97 17108.22
USD 23220 23300
(Tỷ giá ngoại tệ của Ngân Hàng Vietcombank 21/08/2018)

LME Official Prices
USD/MT CASH 3 MONTHS
(Cập nhật 21/08/2018)
 


CÔNG TY TNHH THÉP KHÔNG RỈ KIM THÀNH
Địa chỉ: 818/45/1 Trương Đăng Quế - Phường 3 - Q. Gò Vấp - TP. HCM
Văn Phòng & Tổng Kho: 100/1 Đường An Phú Đông 25 - Phường An Phú Đông - Quận 12 -  TP. HCM
Tel: (08) 37198723 - 37198724 Fax: (08) 37198722

.